Biến tần ABB

Nhà phân phối chính thức của ABB tại Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO LÊ GIA
Địa chỉ: 1180/9/4, P.8, Q.Gò Vấp, TP.HCM
ĐT: 08-39 470 421 ; 08-39 470 422
Fax: 08-39 470 454
Taxecode: 0307720657
Hotline: 01 666 666 849
Email: sales@levn.vn
Website: www.LEvn.vn


Đặc điểm:
– Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha, 220V/0.37…2.2 kW, 380V/0.37…4 kW
– IP20, NEMA 1 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98
– Tương thích công cụ lập trình FlashDrop; Tích hợp sẵn bộ lọc EMC, bộ điều khiển phanh hãm
– Tích hợp sẵn màn hình điều khiển, biến trở điều khiển tốc độ; Bo mạch phủ (Coated boards)
– 5 đầu vào số (DI) bao gồm 1 đầu vào xung (Pulse Train 0…10kHz), 1 đầu vào tương tự (AI)
– 1 đầu ra rơ le (NO+NC)
– Ứng dụng: Máy đóng gói, băng tải, cửa tự động, quạt, bơm, …

Mã sản phẩm:
Công suất Mô tơ(kW)…… Dòng ra định mức(A)…… Mã sản phẩm
Điện áp cung cấp 1 pha 200…240V, +/-10%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.37………………………… 2.4………………………… ACS150-01E-02A4-2
0.75………………………… 4.7………………………… ACS150-01E-04A7-2
1.1………………………….. 6.7………………………… ACS150-01E-06A7-2
1.5………………………….. 7.5………………………… ACS150-01E-07A5-2
2.2………………………… 9.8………………………… ACS150-01E-09A8-2
Điện áp cung cấp 3 pha 200…240V, +/-10%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.37………………………… 2.4………………………… ACS150-03E-02A4-2
0.55………………………… 3.5………………………… ACS150-03E-03A5-2
0.75………………………… 4.7………………………… ACS150-03E-04A7-2
1.1………………………….. 6.7………………………… ACS150-03E-06A7-2
1.5………………………….. 7.5………………………… ACS150-03E-07A5-2
2.2………………………….. 9.8………………………… ACS150-03E-09A8-2
Điện áp cung cấp 3 pha 380…480V, +/-10%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.37………………………… 1.2………………………… ACS150-03E-01A2-4
0.55………………………… 1.9………………………… ACS150-03E-01A9-4
0.75………………………… 2.4………………………… ACS150-03E-02A4-4
1.1………………………….. 3.3………………………… ACS150-03E-03A3-4
1.5………………………….. 4.1………………………… ACS150-03E-04A1-4
2.2………………………….. 5.6………………………… ACS150-03E-05A6-4
3……………………………. 7.3………………………… ACS150-03E-07A3-4
4……………………………. 8.8………………………… ACS150-03E-08A8-4

Phụ kiện:
FlashDrop MFDT-01:
Cấp bảo vệ NEMA 1
Cuộn kháng đầu vào / đầu ra

Đặc điểm:
– Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha, 220V/0.37…11 kW, 380V/0.37…22 kW
– IP20, NEMA 1 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98
– Tương thích công cụ lập trình FlashDrop
– 5 đầu vào số (DI) gồm 1 đầu vào xung (Pulse Train 0…10kHz), 2 đầu vào tương tự (AI)
– 1 đầu ra rơ le 250VAC/ 30VDC; 1 đầu ra Transistor (10…16kHz); 1 đầu ra tương tự (AO)
– Ứng dụng: dùng cho Bơm và Quạt…

Mã sản phẩm:
Công suất Mô tơ(kW)…… Dòng ra định mức(A)…… Mã sản phẩm
Điện áp cung cấp 3 pha 200…240V, +/-10%, 48…63Hz
0.37………………………… 2.4………………………… ACS310-03E-02A6-2
0.55………………………… 3.5………………………… ACS310-03E-03A9-2
0.75………………………… 4.7………………………… ACS310-03E-05A2-2
1.1………………………….. 6.7………………………… ACS310-03E-07A4-2
1.5………………………… 7.5………………………… ACS310-03E-08A3-2
2.2………………………… 9.8………………………… ACS310-03E-10A8-2
3……………………………. 13.3………………………. ACS310-03E-14A6-2
4……………………………. 17.6……………………… ACS310-03E-19A4-2
5.5………………………….. 24.4……………………… ACS310-03E-26A8-2
7.5………………………….. 31………………………… ACS310-03E-34A1-2
11…….…………………….. 46.2……………………… ACS310-03E-50A8-2
Điện áp cung cấp 3 pha 380…480V, +/-10%, 48…63Hz
0.37………………………… 1.2………………………… ACS310-03E-01A3-4
0.55………………………… 1.9………………………… ACS310-03E-02A1-4
0.75………………………… 2.4………………………… ACS310-03E-02A6-4
1.1………………………….. 3.3………………………… ACS310-03E-03A6-4
1.5………………………….. 4.1………………………… ACS310-03E-04A5-4
2.2………………………….. 5.6………………………… ACS310-03E-06A2-4
3……………………………. 7.3………………………… ACS310-03E-08A0-4
4……………………………. 8.8………………………… ACS310-03E-09A7-4
5.5………………………….. 12.5……………………… ACS310-03E-13A8-4
7.5………………………….. 15.6……………………… ACS310-03E-17A2-4
11………………………….. 23.1……………………… ACS310-03E-25A4-4
15………………………….. 31………………………… ACS310-03E-34A1-4
18.5………………………… 38………………………… ACS310-03E-41A8-4
22…………………………… 44………………………… ACS310-03E-48A4-4

Phụ kiện:
ACS-CP-C: Màn hình điều khiển loại cơ bản
ACS-CP-D: Màn hình điều khiển loại nâng cao
ACS/H-CP-EXT: Phụ kiện gá lắp màn hình
MPOT-01: Biến trở điều khiển tốc độ
MFDT-01: Công cụ lập trình FlashDrop
DriveWindow Light: Phần mềm + Cáp giao tiếp
MREL-01: Mô đun ra loại rơ le
FDNA-01: Mô đun giao tiếp DeviceNet
FPBA-01: Mô đun giao tiếp PROFIBUS DP
FCAN-01: Mô đun giao tiếp CANopen
FMBA-01: Mô đun giao tiếp Modbus RTU
MTAC-01: Mô đun giao tiếp Speed encoder module
+B061: Cấp bảo vệ NEMA 1 / Ip21
Cuộn kháng đầu vào / đầu ra

Đặc điểm:
– Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha, 220V/0.37…11 kW, 380V/0.37…22 kW
– IP20, NEMA 1 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98
– Tương thích công cụ lập trình FlashDrop; Lập trình khối logic tuần tự (Sequence Programming)
– Tích hợp sẵn Bộ lọc EMC, Bộ điều khiển phanh hãm, Bo mạch phủ (Coated boards)
– 5 đầu vào số (DI) gồm 1 đầu vào xung (Pulse Train 0…16kHz), 2 đầu vào tương tự (AI)
– 1 đầu ra rơ le (NO+NC); 1 đầu ra Transistor (10…16kHz); 1 đầu ra tương tự (AO)
– Bảo vệ biến tần khi đấu nhầm cáp mô tơ, cáp điều khiển
– Ứng dụng: OEM – chế tạo máy dệt, máy in, máy chế biến thực phẩm, cao su, nhựa, gỗ; băng tải, …

Mã sản phẩm:
Công suất Mô tơ(kW)…… Dòng ra định mức(A)…… Mã sản phẩm
Điện áp cung cấp 1 pha 200…240V, +/-10%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.37………………………… 2.4………………………… ACS355-01E-02A4-2
0.75………………………… 4.7………………………… ACS355-01E-04A7-2
1.1………………………….. 6.7………………………… ACS355-01E-06A7-2
1.5…………………..……… 7.5………………………… ACS355-01E-07A5-2
2.2…………………..……… 9.8………………………… ACS355-01E-09A8-2
Điện áp cung cấp 3 pha 200…240V, +/-10%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.37………………………… 2.4………………………… ACS355-03E-02A4-2
0.55………………………… 3.5………………………… ACS355-03E-03A5-2
0.75………………….…….. 4.7………………………… ACS355-03E-04A7-2
1.1…………………..……… 6.7………………………… ACS355-03E-06A7-2
1.5…………………..……… 7.5………………………… ACS355-03E-07A5-2
2.2…………………..……… 9.8………………………… ACS355-03E-09A8-2
3………………………….… 13.3……….……………… ACS355-03E-13A3-2
4…………………………….. 17.6………….…………… ACS355-03E-17A6-2
5.5…………………..……… 24.4….…………………… ACS355-03E-24A4-2
7.5………………..………… 31.………………………… ACS355-03E-31A0-2
11…………………………… 46.2………………………. ACS355-03E-46A2-2
Điện áp cung cấp 3 pha 380…480V, +/-10%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.37………………………… 1.2………………………… ACS355-03E-01A2-4
0.55………………………… 1.9………………………… ACS355-03E-01A9-4
0.75………………………… 2.4………………………… ACS355-03E-02A4-4
1.1………………………….. 3.3………………………… ACS355-03E-03A3-4
1.5………………………….. 4.1………………………… ACS355-03E-04A1-4
2.2………………………….. 5.6………………………… ACS355-03E-05A6-4
3……………………………. 7.3………………………… ACS355-03E-07A3-4
4……………………………. 8.8………………………… ACS355-03E-08A8-4
5.5………………………….. 12.5……………………… ACS355-03E-12A5-4
7.5………………………….. 15.6……………………… ACS355-03E-15A6-4
11………………………….. 23.1……………………… ACS355-03E-23A1-4
15………………………….. 31………………………… ACS355-03E-31A0-4
18.5………………………… 38………………………… ACS355-03E-38A0-4
22…………………………… 44………………………… ACS355-03E-44A0-4

Phụ kiện:
ACS-CP-C: Màn hình điều khiển loại cơ bản
ACS-CP-D: Màn hình điều khiển loại nâng cao
ACS/H-CP-EXT: Phụ kiện gá lắp màn hình
MPOT-01: Biến trở điều khiển tốc độ
MFDT-01: Công cụ lập trình FlashDrop
DriveWindow Light: Phần mềm + Cáp giao tiếp
MREL-01: Mô đun ra loại rơ le
FDNA-01: Mô đun giao tiếp DeviceNet
FPBA-01: Mô đun giao tiếp PROFIBUS DP
FCAN-01: Mô đun giao tiếp CANopen
FMBA-01: Mô đun giao tiếp Modbus RTU
MTAC-01: Mô đun giao tiếp Speed encoder module
+B061: Cấp bảo vệ NEMA 1 / Ip21
Cuộn kháng đầu vào / đầu ra

Đặc điểm:
– Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ, đồng bộ, servo
– Cấp bảo vệ: IP 20 theo tiêu chuẩn EN 60529, UL508, tích hợp sẵn cuộn kháng lọc sóng hài
– Sử dụng công nghệ Điều khiển Mô men trực tiếp (DTC – Direct Torque Control)
– Khả năng lập trình và thẻ nhớ chương trình
– Phù hợp với các ứng dụng điều khiển mômen, tốcđộ thay đổi, motion control…
– Điều khiển vòng hở/vòng kín hồi tiếp vị trí / tốc độ cho động cơ đồng bộ và không đồng bộ
– Tương thích với nhiều chuẩn(PROFIBUS, CANopen, DeviceNet,Ethernet communication)
– Ứng dụng trong công nghiệp nhựa, in ấn, máy giấy, công nghiệp thực phẩm, dệt, thang máy…

Mã sản phẩm:
Công suất Mô tơ(kW)…… Dòng ra định mức(A)…… Mã sản phẩm
Điện áp cung cấp 3 pha 380…480V, +10/-15%, 50…60Hz +/-5%; Tích hợp bộ lọc EMC 2
(A= Air-cooling)
0.75………………………… 2.5………………………… ACSM1-04AS-02A5-4
1.1………………………….. 3…………………………… ACSM1-04AS-03A0-4
1.5………………………….. 4…………………………… ACSM1-04AS-04A0-4
2.2………………………….. 5..………….……………… ACSM1-04AS-05A0-4
3……………………………. 7………….………………. ACSM1-04AS-07A0-4
4……………………………. 9.5.………..……………… ACSM1-04AS-09A5-4
5.5………………………….. 12..………..……………… ACSM1-04AS-012A-4
7.5………………………….. 16…….…………………… ACSM1-04AS-016A-4
11………………….……….. 24….……………………… ACSM1-04AS-024A-4
15………………………….. 31….……………………… ACSM1-04AS-031A-4
18.5………………………… 40.………………………… ACSM1-04AS-040A-4
22…………………………… 46….……………………… ACSM1-04AS-046A-4
30……..……………………. 60….……………………… ACSM1-04AS-060A-4
37……….………………….. 73….……………………… ACSM1-04AS-073A-4
45.………………………….. 90.………………………… ACSM1-04AS-090A-4
55………………….……….. 110….…….……………… ACSM1-04AS-110A-4
75……………………….….. 135.……….……………… ACSM1-04AS-135A-4
90…………………………… 175………..……………… ACSM1-04AS-175A-4
110…………………………. 210…………..…………… ACSM1-04AS-210A-4
(C=Cold plate)
0.75………………………… 2.5………………………… ACSM1-04AM-02A5-4
1.1………………………….. 3…………………………… ACSM1-04AM-03A0-4
1.5………………………….. 4…………………………… ACSM1-04AM-04A0-4
2.2………………………….. 5..………….……………… ACSM1-04AM-05A0-4
3……………………………. 7………….………………. ACSM1-04AM-07A0-4
4……………………………. 9.5.………..……………… ACSM1-04AM-09A5-4
5.5………………………….. 12..………..……………… ACSM1-04AM-012A-4
7.5………………………….. 16…….…………………… ACSM1-04AM-016A-4
11………………….……….. 24….……………………… ACSM1-04AM-024A-4
15………………………….. 31….……………………… ACSM1-04AM-031A-4
18.5………………………… 40.………………………… ACSM1-04AM-040A-4
37……….………………….. 73….……………………… ACSM1-04AM-073A-4
45.………………………….. 90.………………………… ACSM1-04AM-090A-4
55………………….……….. 110….…….……………… ACSM1-04AM-110A-4
75……………………….….. 135.……….……………… ACSM1-04AM-135A-4
90…………………………… 175………..……………… ACSM1-04AM-175A-4
110…………………………. 210…………..…………… ACSM1-04AM-210A-4

Đặc điểm:
– Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha 0.75…355 kW
– IP21, IP54 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98
– Tích hợp sẵn: Bộ lọc EMC, Bộ điều khiển phanh hãm (tới 11kW), Bo mạch phủ (Coated boards)
– 6 đầu vào số (DI), 2 đầu vào tương tự (AI); 3 đầu ra rơ le (NO+NC); 2 đầu ra tương tự (AO)
– Tích hợp sẵn hai mạch vòng PID độc lập
– Tích hợp sẵn cổng giao tiếp RS485 / Modbus; Các mô đun giao tiếp mạng khác (tuỳ chọn)
– Các chức năng hỗ trợ khởi động, hỗ trợ bảo trì
– Ứng dụng: Các lại tải mô men không đổi hoặc mô men thay đổi như băng tải, bơm, quạt, …

Mã sản phẩm:
Công suất Mô tơ(kW)…… Dòng ra định mức(A)…… Mã sản phẩm
Điện áp cung cấp 3 pha 380…480V, +10%/-15%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
1.1………………………….. 3.3………………………… ACS550-01-03A3-4
1.5……………..…………… 4.1………………………… ACS550-01-04A1-4
2.2……………..…………… 5.4………………………… ACS550-01-05A4-4
3……………………………. 6.9………………..………. ACS550-01-06A9-4
4……………………………. 8.8………………………… ACS550-01-08A8-4
5.5………………………….. 12………………….……… ACS550-01-012A-4
7.5………………………….. 15……………….………… ACS550-01-015A-4
11………………………….. 23………………….……… ACS550-01-023A-4
15…………………………… 31……………….………… ACS550-01-031A-4
18.5………………………… 38……………….………… ACS550-01-038A-4
22…………………………… 45……………….………… ACS550-01-045A-4
30………………………….. 59……………….………… ACS550-01-059A-4
37………………………….. 72……………….………… ACS550-01-072A-4
45………………………….. 87……………….………… ACS550-01-087A-4
55………………..…………. 125………………..……… ACS550-01-125A-4
75………………..…………. 157………………..……… ACS550-01-157A-4
90………………….……….. 180………………..……… ACS550-01-180A-4
110………………..……….. 195………………..……… ACS550-01-195A-4
132…………………..…….. 246………………..……… ACS550-02-246A-4
160…………………..…….. 290………………..……… ACS550-02-290A-4
200………………….……… 368………………..……… ACS550-02-368A-4
250………………….……… 486………………..……… ACS550-02-486A-4
280…………………….…… 526……………..………… ACS550-02-526A-4
315…………………….…… 602………………..……… ACS550-02-602A-4
355………..…………..…… 645………………………… ACS550-02-645A- 4
Phụ kiện:
ACS-CP-C: Màn hình điều khiển loại cơ bản
ACS-CP-D: Màn hình điều khiển loại nâng cao
ACS/H-CP-EXT: Phụ kiện gá lắp màn hình
DriveWindow Light: Phần mềm + Cáp giao tiếp
OREL-01: Mô đun ra loại rơ le
RPBA-01: Mô đun giao tiếp Profibus DP Adapter
RDNA-01: Mô đun giao tiếp DeviceNet Adapter
RLON-01: Mô đun giao tiếp LONWorks Adapter
OTAC-01: Mô đun giao tiếp Speed encorder module
ACS-BRK-CL: Bộ điều khiển Phanh hãm (Brake Chopper)
ACS – BRK – C: Mô đun Phanh hãm(Chopper+Resistor),32 Ohm,2000W
ACS – BRK – D: Mô đun Phanh hãm(Chopper+Resistor),10.5 Ohm,7000W
+B055: Cấp bảo vệ
Cuộn kháng đầu vào / đầu ra

Đặc điểm:
– Thiết kế cho các ứng dụng thông gió điều nhiệt (HVAC)
– IP21, IP54 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98
– Tích hợp sẵn: Bộ lọc EMC, EMC ( EN61800-3), Bo mạch phủ lớp bảo vệ (Coated boards)
– 6 đầu vào số (DI), 2 đầu vào tương tự (AI); 3 đầu ra rơ le (NO+NC); 2 đầu ra tương tự (AO)
– Cho phép kêt nối PTC hoặc PT100,tích hợp sẵn hai mạch vòng PID độc lập
– Tích hợp sẵn cổng giao tiếp RS485 / Modbus; Các mô đun giao tiếp mạng khác (tuỳ chọn):
– BACnet, N2, FLN, LonWork, Device Net…
– Đồng hồ thời gian thực và các chức năng hỗ trợ khởi động, hỗ trợ bảo trì
– 14 HVAC marco lập trình sẵn cho ứng dụng quạt hút, quạt đẩy, quạt tháp làm mát, bơm tăng áp…

Mã sản phẩm:
Công suất Mô tơ(kW)…… Dòng ra định mức(A)…… Mã sản phẩm
Điện áp cung cấp 3 pha 380…480V, +10%/-15%, 48…63Hz; Tích hợp bộ lọc EMC
0.75……………………….. 2.4………………………….. ACH550-01-02A4-4
1.1………………………….. 3.3………………………… ACH550-01-03A3-4
1.5……………..…………… 4.1………………………… ACH550-01-04A1-4
2.2……………..…………… 5.4………………………… ACH550-01-05A4-4
3……………………………. 6.9………………..………. ACH550-01-06A9-4
4……………………………. 8.8………………………… ACH550-01-08A8-4
5.5………………………….. 11.9……………….….…… ACH550-01-012A-4
7.5………………………….. 15.4………….…………. ….ACH550-01-015A-4
11………………………….. 23………………….….…… ACH550-01-023A-4
15…………………………… 31……………….………… ACH550-01-031A-4
18.5………………………… 38……………….………… ACH550-01-038A-4
22…………………………… 45……………….………… ACH550-01-045A-4
30………………………….. 59……………….…….…… ACH550-01-059A-4
37………………………….. 72……………….…….…… ACH550-01-072A-4
45………………………….. 87……………….…….…… ACH550-01-087A-4
55………………..…………. 125………………..….…… ACH550-01-125A-4
75………………..…………. 157………………………… ACH550-01-157A-4
90………………….……….. 180………………………… ACH550-01-180A-4
110………………..……….. 205………………..….…… ACH550-01-195A-4
132…………………..…….. 246………………………… ACH550-01-246A-4
160…………………..…….. 290………………………… ACH550-02-290A-4
200………………….……… 368………………..……… ACH550-02-368A-4
250………………….……… 486………………………… ACH550-02-486A-4
280…………………….…… 526……………..………… ACH550-02-526A-4
315…………………….…… 602………………………… ACH550-02-602A-4
355………..…………..…… 645………………….……… ACH550-02-645A-4

Đặc điểm:
– Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha 1.5…5,600 kW; 220 …690V
– Cấp bảo vệ: IP 21,IP 22,IP 42,IP 54 or IP 54R
– Sử dụng công nghệ Điều khiển Mô men trực tiếp (DTC – Direct Torque Control)
– Kết cấu: Dạng mô đun hoặc dạng tủ
– Đa dạng: Single/MultiDrive, Low Harmonics, Re-generative
– Các Macro điều khiển tích hợp sẵn: Pump-Fan, Centriguge, Extruder, Master-Follower, Spinning & Traverse, Motion
Control, Marine, Crane, Winch …

Đặc điểm:
– Dải công suất rộng 20A tới 20000A.
– Điện áp cấp dải rộng từ 230V…1200V AC(0…1500V DC)
– Quá tải 200%
– 8 DI (14 DI – option),8 DO (12 DO- option, 4 AI( 6AI-option),3AO(5AO-option)
– Điều khiển tốc độ chính xác 0.005% với phản hồi Encorder, 0.1% với tacho
– Giao diện thân thiện, trực quan, dễ lập trình và cài đặt với “Free process controller PI”
– Có thể mở rộng công suất và nâng cấp phần mềm
– Lập trình bằng phần mềm chuyên dụng, tích hợp lập trình PLC bên trong (IEC61131-3)
– Tương thích với thế hệ DCS500/600. Sử dụng chung Options của biến tấn AC
– Cho phép bảo dưỡng và chuẩn đoán lỗi từ xa (Internet)
– Truyền thông mở: Ethernet, Profibus,CANopen,DeviceNet,ControlNet,Modbus,DDCS( AC800M)
– Ứng dụng: Công nghiệp thép, xi măng, bột và giấy, cáp treo, máy khuấy, máy ép đùn…

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s